What nghĩa là gì? Những cụm từ tiếng Anh bắt đầu với What

Có rất nhiều cách sử dụng What trong 1 cụm từ để diễn tả nhiều ý nghĩa khác nhau. Vậy what nghĩa là gì?

What nghĩa là gì?

Trong từ điển Anh – Việt What thường được dùng trong câu hỏi: là đại từ nghi vấn (cái gì, ai). Đó là: ai, cái nào, ai, cái gì và của ai. Chúng còn được gọi là wh-words. Các câu hỏi sử dụng chúng được gọi là câu hỏi wh:…

What nghĩa là gì? Những cụm từ tiếng Anh bắt đầu với What

Cách sử dụng what như thế nào?

1. Sử dụng trong câu hỏi cho thông tin của người hoặc vật:

What time is it? Mấy giờ rồi?

What size shoes do you take? Bạn đi giày cỡ nào?

What happened after I left? Điều gì đã xảy ra sau khi tôi rời đi?

What caused the accident? Điều gì đã gây ra tai nạn?

What books did you buy? Bạn đã mua sách gì?

What did you wear? Bạn đã mặc gì?

Được sử dụng trong các câu hỏi cho thấy bạn đang ngạc nhiên hoặc không tin điều gì đó:

What's this I hear? You're leaving? Tôi nghe thấy gì đây? Bạn đang đi?

"I just told Peter." "What?/You did what?" "Tôi vừa nói với Peter." "Cái gì? / Bạn đã làm những gì?"

2. Được sử dụng để hỏi về lý do cho một điều gì đó:

What are you doing that for? Bạn đang làm điều đó để làm gì?

"We need a bigger car." "What for?" "Chúng tôi cần một chiếc xe lớn hơn." "Để làm gì?"

What are these tools for?  Những công cụ này để làm gì?

3. Được dùng như một đại từ 

a. Chỉ những điều mà - the thing(s) that; mà - that which:

The letter showed clearly what they were planning. Bức thư cho thấy rõ ràng những gì họ đang lên kế hoạch.

I can't decide what to do next. Tôi không thể quyết định phải làm gì tiếp theo.

Have you thought about what to send as a present? Bạn đã nghĩ về những gì để gửi như một món quà?

What I wanted to find out first was how long it was going to take. Điều tôi muốn tìm hiểu đầu tiên là nó sẽ mất bao lâu.

What really concerned her was how unhappy the child was. Điều cô thực sự quan tâm là đứa trẻ bất hạnh như thế nào.

She wouldn't tell me what he said. Cô ấy sẽ không nói với tôi những gì anh ấy nói.

I didn't have much money on me but I gave them what I had. Tôi không có nhiều tiền nhưng tôi đã cho họ những gì tôi có.

b. Được sử dụng để giới thiệu điều gì đó bạn sẽ nói:

You'll never guess what - Laurie won first prize! Bạn sẽ không bao giờ đoán được điều gì - Laurie đã giành giải nhất!

I'll tell you what - we'll pick up something to eat on our way home. Tôi sẽ cho bạn biết những gì - Chúng tôi sẽ chọn một cái gì đó để ăn trên đường về nhà.

Copy link

https://dulich.petrotimes.vn/what-nghia-la-gi-nhung-cum-tu-tieng-anh-bat-dau-voi-what-598328.html

Theo: Petrotimes