Giá xe Hyundai Grand i10 tháng 11/2020

Kenhhot xin gửi tới bạn đọc giá xe Hyundai Grand i10 cả 2 phiên bản sedan và hatchback tháng 11.

Trong nhiều năm qua, Hyundai Grand i10 liên tục là mẫu xe bán chạy nhất của thương hiệu xe hơi số một Hàn Quốc tại Việt Nam. Dù tham gia vào phân khúc xe hạng A đang ngày càng cạnh tranh gay gắt với hàng loạt tên tuổi đáng chú ý như Kia Morning, Toyota Wigo, VinFast Fadil, Honda Brio, ... Hyundai Grand i10 2020 vẫn giữ vững vị thế dẫn đầu của mình.

Tại thị trường Việt Nam, Grand i10 có 2 phiên bản Sedan và Hatchback, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng. Mẫu xe đến từ xứ Kim Chi sở hữu ngoại thất ưa nhìn, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ LED, kính sau sấy điện, đèn sau trên cao. Nội thất thoải mái, khoang chứa đồ rộng rãi cùng nhiều tiện ích khác.

Hyundai Grand i10 có 6 phiên bản động cơ 1.2 với 6 màu sơn ngoại thất là: Trắng, Bạc, Đỏ, Cam, Xanh, Vàng cát. Với 2 phiên bản 1.2 MT Base (bản số sàn) Hatchback và Sedan chỉ có 2 màu: Trắng và Bạc.

Giá xe Hyundai Grand i10 tháng 11/2020 1

Trong tháng 11, giá xe Hyundai Grand i10 được hưởng 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định 70/2020/NĐ-CP.

 

Biến thể

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu VND)

Giá lăn bánh giảm 50% LPTB
(triệu VND)

Hà Nội

Tp.HCM

Tỉnh/Tp khác

 

Hatchback

Hyundai Grand i10 MT 1.0L (base)

315

356

353

334

Hyundai Grand i10 MT 1.0L (full)

355

398

395

376

Hyundai Grand i10 AT 1.0L

380

425

421

402

Hyundai Grand i10 MT 1.2L (base)

340

382

379

360

Hyundai Grand i10 MT 1.2L (full)

380

425

421

402

Hyundai Grand i10 AT 1.2L

405

451

447

428

Sedan

Hyundai Grand i10 MT 1.2L (base)

350

393

390

370

Hyundai Grand i10 MT 1.2L (full)

390

435

431

413

Hyundai Grand i10 AT 1.2L

415

462

458

439

 

Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Hyundai Grand i10 tháng 11/2020 2

Thông số kĩ thuật của Hyundai Grand i10

 

Thông số

Hyundai Grand i10 Sedan

Hyundai Grand i10 Hatchback

Kích thước (D x R x C) (mm)

3,995 x 1,660 x 1,505

3,765 x 1,660 x 1,505

Chiều dài cơ sở (mm)

2,425

2,425

Dung tích bình nhiên liệu (L)

43

43

Động cơ

KAPPA 1.0/1.2 MPI

KAPPA 1.0/1.2 MPI

Dung tích xy lanh (cc)

1248

1248

Treo trước/sau

McPherson

McPherson

Hệ dẫn động

FWD

FWD

Hộp số

5MT/4AT

5MT/4AT

Trang bị an toàn trên Hyundai Grand i10

 

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

- Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

- Túi khí đôi ở bản động cơ 1.2L

- Túi khí đơn ở bản động cơ 1.0L

- Cảm biến lùi 

- Camera quan sát phía sau

- Hệ thống khung xe với vật liệu chịu lực cao, giúp hấp thụ lực tác động trong tình huống va chạm trong trường hợp xảy ra tai nạn.

Giá xe Hyundai Grand i10 tháng 11/2020 3

Ấn tượng về Hyndai Grand i10

Hyundai Grand i10 sở hữu mặt ca lăng hiện đại với lưới tản nhiệt dạng tổ ong. Hệ thống đèn pha sử dụng bóng halogen, đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED ở 4 bản hatchback.

Thân xe nổi bật nhờ gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn xi-nhan, bộ mâm kích thước 14-inch và cỡ lốp 164/65 ở tất cả 9 bản đang bán tại thị trường Việt Nam.  Đuôi xe được phân biệt với phiên bản cũ nhờ cản sau có tích hợp đèn phản quang ở bản hatchback và bên trên có ghi thông số dung tích động cơ để phân biệt.

Bên trong chiếc xe là không gian nội thất rộng rãi nhất phân khúc xe hạng A, hàng ghế trước chỉnh cơ, ghế lái chỉnh 6 hướng và ghế phụ chỉnh 4 hướng. Hàng ghế sau có 3 tựa đầu cho hành khách.

Trung tâm bảng điều khiển là màn hình cảm ứng kích thước 7 inch kết hợp hệ thống định vị và bản đồ do Hyundai Thành Công thiết kế riêng cho thị trường Việt Nam, đây là điểm làm nên khác biệt cho Hyundai Grand i10 so với các đối thủ.

Theo: Garde manger/ TH