Giá xe Toyota Fortuner tháng 11/2020

Kenhhot xin gửi tới bạn đọc giá xe Toyota Fortuner phiên bản mới nhất trong tháng 11/2020.

Toyota Fortuner là dòng xe SUV cỡ trung (mid-size SUV) sử dụng chung nền tảng khung gầm (platform) của Toyota Hilux. Fortuner có 3 hàng ghế với 7 chỗ ngồi, sử dụng hệ dẫn động cầu sau (RWD) hoặc 4 bánh chủ động (AWD). Ở thế hệ mới, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.

Với những ưu điểm vượt trội, mẫu xe Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ bán chạy nhất tại nước ta trong nhiều năm trở lại đây. Tính tổng trong năm 2019, doanh số của Toyota Fortuner đạt 12.667 xe. Con số bán hàng ấn tượng này của Fortuner đã chiếm 16% tổng doanh số của Toyota Việt Nam trong năm vừa qua.

Trong tháng 2/2020, Toyota Fortuner bán được 528 xe, đứng thứ 2 trong top 5 xe bán chạy nhất phân khúc SUV 7 chỗ. Tính tổng 2 tháng đầu năm 2020, doanh số Toyota Fortuner đạt được là 1,218 xe.

Toyota Fortuner 2020 có 5 màu ngoại thất gồm: Đen, Nâu, Bạc, Xám, riêng màu Trắng ngọc trai đắt hơn 8 triệu VND.

Giá xe Toyota Fortuner tháng 11/2020 1

Giá xe Toyota Fortuner tháng 11/2020 (phiên bản 2021)

Phiên bản

Mẫu xe

Xuất xứ

Giá niêm yết
(tỷ VND)

Giá lăn bánh giảm 50% LPTB (tỷ VND)

Hà Nội

TP.
HCM

Tỉnh/TP khác

Máy
dầu

Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2

Lắp ráp

995

1,077

1,067

1,048

Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2

1,080

1,167

1,156

1,137

Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 Legender

1,195

1,289

1,277

1,258

Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4

1,388

1,494

1,480

1,461

Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 Legender

1,426

1,534

1,520

1,501

Máy xăng

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2

Nhập khẩu

1,130

1,220

1,209

1,190

Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4

1,230

1,326

1,307

1,295

Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Toyota Fortuner tháng 11/2020 2

Thông số kỹ thuật của Toyota Fortuner

Thông số

2.4 4x2 MT

2.4 4x2 AT

2.4 4x2 AT Legender

2.7 4x2
AT

2.7 4x4 AT

2.8 4x4 AT

2.8 4x4 AT Legender

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4.795 x 1.855 x 1.835

Chiều dài cơ sở (mm)

2.745

Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)

1.545/1.555

Khoảng sáng gầm xe (mm)

279

Góc thoát trước/sau (độ)

29/25

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.8

Trọng lượng không tải (kg)

1985

2000

2005

1875

2140

Trọng lượng toàn tải (kg)

2605

2500

2735

Dung tích bình nhiên liệu (L)

80

Loại động cơ

2GD-FTV (2.4L)

2TR-FE (2.7L)

1GD-FTV (2.8L)

Loại xy-lanh

4 xy-lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc)

2.393

2.694

2.755

Công suất cực đại (hp/rpm)

147/3.400

164/5200

201/3.400

Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm)

400/1.600

245/4.000

500/1.600

Tốc độ tối đa (km/h)

175

170

175

160

180

Chế độ lái

Hộp số

Số sàn

Số tự động

Hệ dẫn động

Cầu sau

2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm

Trợ lực tay lái

Thủy lực biến thiên theo tốc độ

Loại vành

Mâm đúc

Kích thước lốp

265/65R17

265/60R18

265/65R17

265/60R18

Phanh trước/sau

Đĩa tản nhiệt/Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

Giá xe Toyota Fortuner tháng 11/2020 3

Trang bị an toàn của Toyota Fortuner

Toyota Fortuner 2021 được trang bị an toàn với hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)...

Hai phiên bản Toyota Fortuner 2021 2.8L có thêm hệ thống an toàn Toyota safety sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động.

Giá xe Toyota Fortuner tháng 11/2020 4

Ấn tượng về Toyota Fortuner

Toyota Fortuner là bản nâng cấp giữa vòng đời nên thiết kế ngoại thất chưa có nhiều thay đổi, chủ yếu tập trung ở phần đầu với lưới tản nhiệt mới lớn hơn, cụm đèn trước và đèn hậu tuy vẫn giữ nguyên thiết kế tổng thể nhưng giao diện LED bên trong đã được thay đổi, cản sau cũng được làm mới và ngoài ra mâm hợp kim cũng có kiểu dáng mới dù kích cỡ vẫn là 18 inch.

Riêng bản Legender, xe sẽ được trang bị mặt ca-lăng thể thao hơn, phân tầng lưới tản nhiệt, cản trước và cản sau có ốp bảo về gầm khỏe khoắn hơn, thiết kế la-zăng cũng có sự khác biệt so với phiên bản thường,

Không gian nội thất trong xe Fortuner cao cấp với hầu hết các chi tiết đều được bọc da từ ghế ngồi đến bảng táp lô. Ghế ngồi có thiết kế ôm người lái và có chức năng chỉnh điện ở ghế lái. Tuy chiều cao xe được hạ thấp nhưng Fortuner vẫn được đánh giá tương đối với khoảng trống để chân ở cả 3 hàng ghế và khá thoải mái cho người cao tới 1m8.

Vô lăng trên xe được bọc da, ốp gỗ và tích hợp nhiều nút bấm chức năng, lẫy chuyển số và cài đặt kiểm soát hành trình. Ngoài ra, xe còn có một số trang bị mới như màn hình giải trí có hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto (trên 2 bản 2.4 đầu là 7 inch, 3 bản cao nhất là 8 inch), đổi mới bảng đồng hồ sau vô lăng, bổ sung thêm sạc điện thoại không dây và cổng sạc cho hàng ghế sau.

Copy link

https://dulich.petrotimes.vn/gia-xe-toyota-fortuner-thang-112020-586189.html

Theo: Petrotimes