Giá xe Toyota Wigo tháng 11/2020

Kenhhot xin gửi tới bạn đọc giá xe Toyota Wigo phiên bản mới nhất trong tháng 11/2020.

Xe hatchback 5 cửa cỡ nhỏ là phân khúc luôn được ưa chuộng tại Việt Nam bởi giá rẻ dễ tiếp cận với các gia đình trẻ, đồng thời phù hợp cho việc kinh doanh dịch vụ. Và khi nhắc đến xe cỡ nhỏ, khách hàng trước nay vẫn gọi tên Hyundai Grand i10 hay Kia Morning. Tuy nhiên, phân khúc này trở nên sôi động hơn bao giờ hết kể từ khi Toyota Wigo xuất hiện.

Thời mới ra mắt, Wigo từng thu hút được nhiều sự quan tâm của khách hàng tuy nhiên với xuất thân là xe nhập khẩu nguyên chiếc, mẫu hatchback hạng A này dần đuối sức trong cuộc đua doanh số cùng các đối thủ khác đang được lắp ráp trong nước. Tính trong năm 2019, có tất cả 6.891 xe Wigo được bán ra thị trường nhưng bước sang năm 2020, sức bán của mẫu xe này lại đi xuống với kết quả bán hàng trong nửa đầu năm 2020 chỉ đạt 682 chiếc.

Tại Việt Nam, Toyota Wigo được phân phối với 7 màu sắc: Đen, trắng, đỏ, xám, cam, bạc, vàng.

Giá xe Toyota Wigo tháng 11/2020 1

Giá xe Toyota Wigo tháng 11/2020 không được hưởng ưu đãi giảm 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định 70/2020/NĐ-CP.

 

Mẫu xe

Giá niêm yết
(triệu VND)

Giá lăn bánh (triệu VND)

Hà Nội

TP.HCM

Tỉnh/TP khác

Toyota Wigo 5MT 2020

352

416

409

390

Toyota Wigo 4AT 2020

384

452

444

425

Toyota Wigo 1.2 MT (bản cũ)

345

409

393

382

Toyota Wigo 1.2 AT (bản cũ)

405

476

459

448

Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Toyota Wigo tháng 11/2020 2

Thông số kỹ thuật của Toyota Wigo

Kích thước tổng thể bên ngoài (DxRxC)

3660 x 1600 x 1520 mm

Chiều dài cơ sở

2.455mm

Dung tích bình nhiên liệu

33L

Dung tích xy-lanh

1.197cc

Động cơ

Xăng 1.2L 3NR-VE có 4 xy-lanh thẳng hàng

Hộp số

5MT hoặc 4AT

Hệ dẫn động

Cầu trước

Công suất cực đại

87hp @ 6.000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

108Nm @ 4.200 vòng/phút

Treo trước/sau

Mcpherson/Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn

Phanh trước/sau

Đĩa/tang trống

Cỡ mâm

14 inch

Khoảng sáng gầm xe

160mm

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị

6.8-6.87L/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị

4.21-4.36L/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu đường kết hợp

5.16-5.3L/100km

Giá xe Toyota Wigo tháng 11/2020 3

Trang bị an toàn của Toyota Wigo

Toyota Wigo 2020 facelift đã nhận được chứng nhận an toàn 4 sao từ ASEAN NCAP nhờ bổ sung thêm một số tính năng như: Camera lùi (tính năng rất hữu dụng cho tài xế mới), Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.

Bên cạnh đó là những tính năng an toàn cũ như: 2 túi khí, cảm biến lùi, chống bó cứng phanh, móc khóa an toàn cho trẻ em ISOFIX,...

Giá xe Toyota Wigo tháng 11/2020 4

Ấn tượng về Toyota Wigo

Ở lần nâng cấp giữa vòng đời này, Toyota Wigo 2020 có thiết kế phần đầu xe khá đẹp mắt với lưới tản nhiệt trông khỏe khoắn hơn, mâm hợp kim 14 inch, cụm đèn trước/sau được làm lại giao diện bên trong, gương chiếu hậu nâng cấp từ gập cơ lên gập điện và tích hợp thêm xi-nhan báo rẽ. Cụm đèn trước vẫn sử dụng bóng halogen truyền thống, đèn sau được trang bị bóng LED.

Thân xe khá cơ bản nhưng không đơn điệu nhờ sự xuất hiện của một số đường gân nhẹ tạo chiều sâu cho xe. Bên cạnh đó, xe cũng được trang bị gương gập chỉnh điện tích hợp xi-nhan. Thiết kế đuôi sau của Toyota Wigo 2020 lại bất ngờ thể thao hơn bởi những đường nét cứng cáp ở chi tiết cản sau, phía trên khu vực kính hậu cũng có thêm cánh gió khỏe khoắn và cụm đèn LED có thiết kế tách riêng khỏi xi-nhan.

Toyota Wigo 2020 cũng được nâng cấp về phần nội thất. Cụ thể, xe có một số trang bị mới xuất hiện trên cả 2 phiên bản như chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm, điều hòa vẫn chỉnh cơ nhưng đổi giao diện điều chỉnh từ núm xoay lên dạng điện tử. Ngoài ra, hệ thống giải trí của bản số sàn MT nâng cấp từ đầu CD lên màn hình cảm ứng 7 inch, bản số tự động AT có thêm kết nối điện thoại smart link.

Copy link

https://dulich.petrotimes.vn/gia-xe-toyota-wigo-thang-112020-585349.html

Theo: Petrotimes